Cao su chống va đập cửa
Từ: thì, thời có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thì, thời:
Biến thể phồn thể: 時;
Pinyin: shi2;
Việt bính: si4;
时 thì, thời
thời, như "thời tiết" (vhn)
thì, như "thì giờ" (gdhn)
Pinyin: shi2;
Việt bính: si4;
时 thì, thời
Nghĩa Trung Việt của từ 时
Giản thể của chữ 時.thời, như "thời tiết" (vhn)
thì, như "thì giờ" (gdhn)
Nghĩa của 时 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (時)
[shí]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 7
Hán Việt: THỜi, THÌ
1. thời。指比较长的一段时间。
古时。
thời xưa.
宋时。
thời nhà Tống.
盛极一时。
cực thịnh một thời.
2. thời giờ; thời gian。规定的时候。
按时上班。
đi làm theo giờ quy định.
列车准时到站。
tàu vào ga đúng giờ.
3. mùa; vụ。季节。
四时。
bốn mùa.
不误农时。
không lỡ thời vụ.
4. đương thời; hiện nay。当前;现在。
时下。
đương thời; trước mắt.
时新。
hợp thời; đúng mốt
时事。
thời sự.
5. đơn vị thời gian。计时的单位。
a. giờ (đơn vị tính giờ thời xưa)。时辰。
卯时。
giờ mão.
辰时。
giờ thìn.
b. giờ。小时(点)。
上午八时。
tám giờ sáng.
6. thời cơ。时机。
失时。
mất thời cơ.
待时而动。
chờ thời hành động.
7. thường; luôn。时常。
时时。
luôn luôn.
时有出现。
thường xuất hiện.
8. lúc; lúc thì。叠用,跟"时而...时而..."相同;有时候。
时断时续。
lúc đứt lúc nối; lúc dừng lúc tiếp tục.
时快时慢。
lúc nhanh lúc chậm.
Ghi chú: sau "时...时..."thường dùng từ đơn, còn sau"时而...时而..."thì không hạn chế
注意:"时...时..."后面通常用单音词,"时而...时而..."没有限制。
9. thì (ngữ pháp)。一种语法范畴,表示动词所指动作在什么时候发生。很多语言的动词分现在时、过去时和将来时,有些语言分得更细。10. họ Thì。(Shí)姓。
Từ ghép:
时不时 ; 时差 ; 时常 ; 时辰 ; 时代 ; 时调 ; 时而 ; 时分 ; 时光 ; 时候 ; 时会 ; 时机 ; 时价 ; 时间 ; 时间词 ; 时间性 ; 时节 ; 时局 ; 时刻 ; 时令 ; 时令 ; 时令病 ; 时髦 ; 时评 ; 时期 ; 时气 ; 时区 ; 时人 ; 时日 ; 时尚 ; 时时 ; 时式 ; 时世 ; 时事 ; 时势 ; 时文 ; 时务 ; 时下 ; 时鲜 ; 时贤 ; 时限 ; 时宪书 ; 时效 ; 时效处理 ; 时新 ; 时兴 ; 时行 ; 时样 ; 时宜 ; 时疫 ;
时运 ; 时针 ; 时政 ; 时钟 ; 时装
[shí]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 7
Hán Việt: THỜi, THÌ
1. thời。指比较长的一段时间。
古时。
thời xưa.
宋时。
thời nhà Tống.
盛极一时。
cực thịnh một thời.
2. thời giờ; thời gian。规定的时候。
按时上班。
đi làm theo giờ quy định.
列车准时到站。
tàu vào ga đúng giờ.
3. mùa; vụ。季节。
四时。
bốn mùa.
不误农时。
không lỡ thời vụ.
4. đương thời; hiện nay。当前;现在。
时下。
đương thời; trước mắt.
时新。
hợp thời; đúng mốt
时事。
thời sự.
5. đơn vị thời gian。计时的单位。
a. giờ (đơn vị tính giờ thời xưa)。时辰。卯时。
giờ mão.
辰时。
giờ thìn.
b. giờ。小时(点)。上午八时。
tám giờ sáng.
6. thời cơ。时机。
失时。
mất thời cơ.
待时而动。
chờ thời hành động.
7. thường; luôn。时常。
时时。
luôn luôn.
时有出现。
thường xuất hiện.
8. lúc; lúc thì。叠用,跟"时而...时而..."相同;有时候。
时断时续。
lúc đứt lúc nối; lúc dừng lúc tiếp tục.
时快时慢。
lúc nhanh lúc chậm.
Ghi chú: sau "时...时..."thường dùng từ đơn, còn sau"时而...时而..."thì không hạn chế
注意:"时...时..."后面通常用单音词,"时而...时而..."没有限制。
9. thì (ngữ pháp)。一种语法范畴,表示动词所指动作在什么时候发生。很多语言的动词分现在时、过去时和将来时,有些语言分得更细。10. họ Thì。(Shí)姓。
Từ ghép:
时不时 ; 时差 ; 时常 ; 时辰 ; 时代 ; 时调 ; 时而 ; 时分 ; 时光 ; 时候 ; 时会 ; 时机 ; 时价 ; 时间 ; 时间词 ; 时间性 ; 时节 ; 时局 ; 时刻 ; 时令 ; 时令 ; 时令病 ; 时髦 ; 时评 ; 时期 ; 时气 ; 时区 ; 时人 ; 时日 ; 时尚 ; 时时 ; 时式 ; 时世 ; 时事 ; 时势 ; 时文 ; 时务 ; 时下 ; 时鲜 ; 时贤 ; 时限 ; 时宪书 ; 时效 ; 时效处理 ; 时新 ; 时兴 ; 时行 ; 时样 ; 时宜 ; 时疫 ;
时运 ; 时针 ; 时政 ; 时钟 ; 时装
Tự hình:

Biến thể giản thể: 时;
Pinyin: shi2;
Việt bính: si4
1. [多時] đa thời 2. [同時] đồng thì 3. [登時] đăng thì 4. [當時] đương thì 5. [不合時宜] bất hợp thời nghi 6. [不時] bất thời, bất thì 7. [不識時務] bất thức thời vụ 8. [不時間] bất thì gian 9. [平時] bình thì 10. [晡時] bô thì 11. [餔時] bô thì 12. [急時抱佛腳] cấp thì bão phật cước 13. [及時] cập thời 14. [舊時] cựu thời 15. [戰時] chiến thì 16. [合時] hợp thì 17. [今時] kim thì 18. [卯時] mão thời 19. [午時] ngọ thời 20. [一時] nhất thì, nhất thời 21. [丑時] sửu thời 22. [暫時] tạm thì 23. [即時] tức thì 24. [時間] thời gian 25. [千載一時] thiên tải nhất thì;
時 thì, thời
◎Như: tứ thì 四時 bốn mùa.
(Danh) Giờ (cổ).
§ Một ngày chia 12 giờ (cổ), mỗi giờ gọi tên một chi.
◎Như: tí thì 子時 giờ tí, thần thì 辰時 giờ thìn.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khứ liễu lưỡng cá thì thần hữu dư, bất kiến hồi báo 去了兩個時辰有餘, 不見回報 (Đệ thập cửu hồi) Đi được hơn hai giờ (tức bốn giờ ngày nay), không thấy trở về hồi báo.
(Danh) Giờ (đồng hồ).
§ Một ngày có 24 giờ, một giờ có 60 phút.
(Danh) Một khoảng thời gian dài.
◎Như: cổ thì 古時 thời xưa, Đường thì 唐時 thời Đường, bỉ nhất thì thử nhất thì 彼一時, 此一時 bấy giờ là một thì, bây giờ là một thì (thời gian khác nhau, tình huống cũng khác nhau).
(Danh) Thời gian, năm tháng, quang âm.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Thì bất cửu lưu 時不久留 (Hiếu hạnh lãm 孝行覽) Năm tháng không ở lại lâu.
(Danh) Cơ hội, dịp.
◎Như: thì cơ 時機 thời cơ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kim bất thừa thì báo hận, cánh đãi hà niên? 今不乘時報恨, 更待何時 (Đệ thât hồi) Nay không nhân dịp báo thù, còn đợi đến bao giờ?
(Danh) Lúc ấy, khi ấy.
◇Tư trị thông giám 資治通鑒: Thì Tào quân kiêm dĩ cơ dịch, tử giả thái bán 時曹軍兼以饑疫, 死者太半 Khi ấy quân của Tào Tháo vừa đói vừa bị bịnh dịch, chết hơn một nửa.
(Danh) Họ Thì.
(Tính) Bây giờ, hiện nay.
◎Như: thì sự 時事 thời sự, thì cục 時局 thời cuộc, thì thế 時勢 xu thế của thời đại, thì trang 時裝 thời trang.
(Phó) Thường, thường xuyên.
◎Như: thì thì như thử 時時如此 thường thường như thế.
◇Tây du kí 西遊記: Phong đầu thì thính cẩm kê minh, Thạch quật mỗi quan long xuất nhập 峰頭時聽錦雞鳴, 石窟每觀龍出入 (Đệ nhất hồi) Đầu núi thường nghe gà gấm gáy, Hang đá thường thấy rồng ra vào.
(Phó) Đúng thời, đang thời, hợp thời.
◎Như: thời vụ 時務 mùa làm ruộng, việc đang đời, thời nghi 時宜 hợp thời (cái mà đời ưa chuộng).
(Phó) Có khi, thỉnh thoảng, đôi khi.
◎Như: tha thì lai thì bất lai 他時來時不來 anh ấy có khi đến có khi không đến.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thời cả.
thì, như "thì giờ; thì thầm" (vhn)
thà, như "thà rằng" (btcn)
thời, như "thời tiết" (btcn)
thìa, như "thìa canh" (gdhn)
Pinyin: shi2;
Việt bính: si4
1. [多時] đa thời 2. [同時] đồng thì 3. [登時] đăng thì 4. [當時] đương thì 5. [不合時宜] bất hợp thời nghi 6. [不時] bất thời, bất thì 7. [不識時務] bất thức thời vụ 8. [不時間] bất thì gian 9. [平時] bình thì 10. [晡時] bô thì 11. [餔時] bô thì 12. [急時抱佛腳] cấp thì bão phật cước 13. [及時] cập thời 14. [舊時] cựu thời 15. [戰時] chiến thì 16. [合時] hợp thì 17. [今時] kim thì 18. [卯時] mão thời 19. [午時] ngọ thời 20. [一時] nhất thì, nhất thời 21. [丑時] sửu thời 22. [暫時] tạm thì 23. [即時] tức thì 24. [時間] thời gian 25. [千載一時] thiên tải nhất thì;
時 thì, thời
Nghĩa Trung Việt của từ 時
(Danh) Mùa.◎Như: tứ thì 四時 bốn mùa.
(Danh) Giờ (cổ).
§ Một ngày chia 12 giờ (cổ), mỗi giờ gọi tên một chi.
◎Như: tí thì 子時 giờ tí, thần thì 辰時 giờ thìn.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khứ liễu lưỡng cá thì thần hữu dư, bất kiến hồi báo 去了兩個時辰有餘, 不見回報 (Đệ thập cửu hồi) Đi được hơn hai giờ (tức bốn giờ ngày nay), không thấy trở về hồi báo.
(Danh) Giờ (đồng hồ).
§ Một ngày có 24 giờ, một giờ có 60 phút.
(Danh) Một khoảng thời gian dài.
◎Như: cổ thì 古時 thời xưa, Đường thì 唐時 thời Đường, bỉ nhất thì thử nhất thì 彼一時, 此一時 bấy giờ là một thì, bây giờ là một thì (thời gian khác nhau, tình huống cũng khác nhau).
(Danh) Thời gian, năm tháng, quang âm.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Thì bất cửu lưu 時不久留 (Hiếu hạnh lãm 孝行覽) Năm tháng không ở lại lâu.
(Danh) Cơ hội, dịp.
◎Như: thì cơ 時機 thời cơ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kim bất thừa thì báo hận, cánh đãi hà niên? 今不乘時報恨, 更待何時 (Đệ thât hồi) Nay không nhân dịp báo thù, còn đợi đến bao giờ?
(Danh) Lúc ấy, khi ấy.
◇Tư trị thông giám 資治通鑒: Thì Tào quân kiêm dĩ cơ dịch, tử giả thái bán 時曹軍兼以饑疫, 死者太半 Khi ấy quân của Tào Tháo vừa đói vừa bị bịnh dịch, chết hơn một nửa.
(Danh) Họ Thì.
(Tính) Bây giờ, hiện nay.
◎Như: thì sự 時事 thời sự, thì cục 時局 thời cuộc, thì thế 時勢 xu thế của thời đại, thì trang 時裝 thời trang.
(Phó) Thường, thường xuyên.
◎Như: thì thì như thử 時時如此 thường thường như thế.
◇Tây du kí 西遊記: Phong đầu thì thính cẩm kê minh, Thạch quật mỗi quan long xuất nhập 峰頭時聽錦雞鳴, 石窟每觀龍出入 (Đệ nhất hồi) Đầu núi thường nghe gà gấm gáy, Hang đá thường thấy rồng ra vào.
(Phó) Đúng thời, đang thời, hợp thời.
◎Như: thời vụ 時務 mùa làm ruộng, việc đang đời, thời nghi 時宜 hợp thời (cái mà đời ưa chuộng).
(Phó) Có khi, thỉnh thoảng, đôi khi.
◎Như: tha thì lai thì bất lai 他時來時不來 anh ấy có khi đến có khi không đến.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thời cả.
thì, như "thì giờ; thì thầm" (vhn)
thà, như "thà rằng" (btcn)
thời, như "thời tiết" (btcn)
thìa, như "thìa canh" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thời
| thời | 时: | thời tiết |
| thời | 旹: | thời cơ, thời vận |
| thời | 時: | thời tiết |
| thời | 𥱯: | thời kỳ |
| thời | 貰: | thởi lởi |
| thời | : | thời (cá cháy) |

Tìm hình ảnh cho: thì, thời Tìm thêm nội dung cho: thì, thời
